sấm sét

Học thuật
Thân thiện
sấm sét

Một cơn dông kèm theo sấm sét trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng sấm sét xảy ra trong cơn dông: Chỉ chung hai hiện tượng thiên nhiên thường đi cùng nhau, trong đó "sét" tia lửa điện phát sáng "sấm" âm thanh gây ra bởi tia sét đó.
    • Tiếng sấm tia sét: Dùng để miêu tả cụ thể âm thanh ánh sáng của hiện tượng này.
  2. Tính từ:

    • sức mạnh, tốc độ tác động dữ dội, đột ngột, như sấm sét: Dùng để von về một sự việc, hành động hoặc lời nói tính chất mãnh liệt, choáng váng thường gây ra hậu quả nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời đang nổi sấm sét, tốt nhất không nên ra ngoài. (Hiện tượng sấm sét đang xảy ra.)
    • Tiếng sấm sét vang trời trong cơn bão. (Âm thanh của sấm sét.)
  • Tính từ:

    • Lời tuyên bố của ông ấy như một đòn sấm sét đối với cả công ty. (Lời tuyên bố tác động mạnh mẽ bất ngờ.)
    • Cuộc tấn công sấm sét của quân địch khiến quân ta bị động. (Cuộc tấn công diễn ra cực kỳ nhanh dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi cơn sấm sét": nổi giận dữ dội, đột ngột.

    • Nghe tin ấy, ông chủ nổi cơn sấm sét, quát tháo ầm ĩ. (Ông chủ trở nêncùng tức giận.)
  • Mang ý nghĩa biểu tượng về sự trừng phạt hoặc cảnh báo:

    • Hành động tham nhũng đó sớm muộn cũng sẽ bị trời tru đất diệt, sấm sét đánh. (Sẽ bị trừng phạt thích đáng, như một quy luật tự nhiên.)
Biến thể từ liên quan
  • Sấm (danh từ): Âm thanh lớn phát ra sau tia chớp/sét.
  • Sét (danh từ): Tia lửa điện phát sáng giữa các đám mây dông hoặc giữa mây với mặt đất.
  • Chớp (danh từ): Ánh sáng lóe lên nhanh từ tia sét, thường thấy trước tiếng sấm.
  • Sét đánh (cụm danh từ): Hiện tượng tia sét phóng xuống một vật thể (cây cối, công trình, người...).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (hiện tượng):

    • Lôi điện (từ Hán Việt, ít dùng): Chỉ chung sấm sét.
    • Sấm chớp: Nhấn mạnh đến âm thanh (sấm) ánh sáng (chớp).
  • Tính từ (tính chất):

    • Chớp nhoáng: Rất nhanh.
    • Dữ dội: Mãnh liệt.
    • Tàn khốc: Khủng khiếp, gây tổn thất lớn.
    • Như sét đánh ngang tai: (Thành ngữ) Chỉ tin tức hoặc sự việc quá bất ngờ sốc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Oan như sấm (thành ngữ): Chỉ nỗi oan ức lớn, thấu đến trời xanh.
  • Sấm bên đông, động bên tây (tục ngữ): Chỉ sự việc xảy ranơi này nhưng ảnh hưởng hoặc liên quan đến nơi khác.
  • Sấm động, gió tan (thành ngữ): Chỉ sự việc ồn ào, dữ dội nhưng rồi cũng qua đi nhanh chóng, không đáng lo ngại.
sấm sét

Một cơn dông kèm theo sấm sét trên bầu trời.

  1. 1. d. Sấm sét. 2. t. sức mạnh tác động khủng khiếp : Đòn sấm sét.